Tủ hút khí độc tiêu chuẩn với khung rộng: Được thiết kế theo các tiêu chuẩn JG/T222-2007, JB/T6412-1999, ASHRAE110-2016 và EN14175-3, tủ hút khí này có cấu trúc phân tách với phần trên hai lớp tường. Vỏ ngoài được chế tạo từ thép cán nguội chất lượng cao dày 1,2 mm, phủ sơn tĩnh điện epoxy chống ăn mòn; đồng thời cung cấp loại sơn tĩnh điện đạt chuẩn SEFA. Lớp lót và vách ngăn được làm bằng vật liệu phi kim loại chống ăn mòn, với nhiều lựa chọn như laminate compact, sợi thủy tinh, nhựa PP, nhựa epoxy hoặc tấm sợi gốm. Mặt trước thiết kế tầm nhìn toàn cảnh, sử dụng kính an toàn cường lực cho cả tấm chắn phía trên cố định lẫn cửa trượt dọc, mang lại khả năng quan sát tối ưu. Hệ thống đối trọng được bố trí phía trước, kết hợp xích composite nylon – inox và bánh răng bề mặt đen, đảm bảo vận hành ổn định, êm ái và dễ bảo trì. Hệ thống vách ngăn được thiết kế chuyên nghiệp, kết hợp với hộp thu khí dạng nón bằng nhựa PP, giúp kiểm soát hiệu quả, giảm tổn thất áp suất và vận hành yên tĩnh. Tủ có thể sản xuất theo kích thước tùy chỉnh. Là phiên bản nâng cấp của mẫu cơ bản, tủ hút khí này đáp ứng nhu cầu của hầu hết các ứng dụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm hóa học, sinh học, dược phẩm và giảng dạy đại học.
Tủ hút khí độc tiêu chuẩn với khung rộng: Được thiết kế theo các tiêu chuẩn JG/T222-2007, JB/T6412-1999, ASHRAE110-2016 và EN14175-3, tủ hút khí này có cấu trúc phân tách với phần trên hai lớp tường. Vỏ ngoài được chế tạo từ thép cán nguội chất lượng cao dày 1,2 mm, phủ sơn tĩnh điện epoxy chống ăn mòn; đồng thời cung cấp loại sơn tĩnh điện đạt chuẩn SEFA. Lớp lót và vách ngăn được làm bằng vật liệu phi kim loại chống ăn mòn, với nhiều lựa chọn như laminate compact, sợi thủy tinh, nhựa PP, nhựa epoxy hoặc tấm sợi gốm. Mặt trước thiết kế tầm nhìn toàn cảnh, sử dụng kính an toàn cường lực cho cả tấm chắn phía trên cố định lẫn cửa trượt dọc, mang lại khả năng quan sát tối ưu. Hệ thống đối trọng được bố trí phía trước, kết hợp xích composite nylon – inox và bánh răng bề mặt đen, đảm bảo vận hành ổn định, êm ái và dễ bảo trì. Hệ thống vách ngăn được thiết kế chuyên nghiệp, kết hợp với hộp thu khí dạng nón bằng nhựa PP, giúp kiểm soát hiệu quả, giảm tổn thất áp suất và vận hành yên tĩnh. Tủ có thể sản xuất theo kích thước tùy chỉnh. Là phiên bản nâng cấp của mẫu cơ bản, tủ hút khí này đáp ứng nhu cầu của hầu hết các ứng dụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm hóa học, sinh học, dược phẩm và giảng dạy đại học.
Tên sản phẩm: Tủ hút khí phòng thí nghiệm khung rộng tiêu chuẩn
Tủ hút khí độc tiêu chuẩn với khung rộng: Được thiết kế theo các tiêu chuẩn JG/T222-2007, JB/T6412-1999, ASHRAE110-2016 và EN14175-3, tủ hút khí này có cấu trúc phân tách với phần trên hai lớp tường. Vỏ ngoài được chế tạo từ thép cán nguội chất lượng cao dày 1,2 mm, phủ sơn tĩnh điện epoxy chống ăn mòn; đồng thời cung cấp loại sơn tĩnh điện đạt chuẩn SEFA. Lớp lót và vách ngăn được làm bằng vật liệu phi kim loại chống ăn mòn, với nhiều lựa chọn như laminate compact, sợi thủy tinh, nhựa PP, nhựa epoxy hoặc tấm sợi gốm. Mặt trước thiết kế tầm nhìn toàn cảnh, sử dụng kính an toàn cường lực cho cả tấm chắn phía trên cố định lẫn cửa trượt dọc, mang lại khả năng quan sát tối ưu. Hệ thống đối trọng được bố trí phía trước, kết hợp xích composite nylon – inox và bánh răng bề mặt đen, đảm bảo vận hành ổn định, êm ái và dễ bảo trì. Hệ thống vách ngăn được thiết kế chuyên nghiệp, kết hợp với hộp thu khí dạng nón bằng nhựa PP, giúp kiểm soát hiệu quả, giảm tổn thất áp suất và vận hành yên tĩnh. Tủ có thể sản xuất theo kích thước tùy chỉnh. Là phiên bản nâng cấp của mẫu cơ bản, tủ hút khí này đáp ứng nhu cầu của hầu hết các ứng dụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm hóa học, sinh học, dược phẩm và giảng dạy đại học.
tiêu chuẩn thiết kế
Thiết kế theo tiêu chuẩn JG/T 222-2007, JB/T 6412-1999, ASHRAE 110-2016, EN14175-3
kích thước ranh giới
1200R*850S*2350C
1500R*850S*2350C
1800R*850S*2350C
Tủ hút khí độc tùy chỉnh
kích thước bên trong
960R*635S*1175C
1260R*635S*1175C
1560R*635S*1175C
Hỗ trợ tùy chỉnh không theo tiêu chuẩn
Lưu lượng khí thải bình thường (tối đa)
865(1300)m³/h
1135 (1700) m³/h
1405(2100)m³/h
Hỗ trợ tùy chỉnh không theo tiêu chuẩn
Cấu trúc và vật liệu
Được thiết kế cho vận tốc không khí mặt phẳng là 0,5 m/s, sản phẩm sử dụng cấu trúc phân tách gồm tủ trên và tủ dưới. Tủ trên có cấu trúc hai lớp; vỏ ngoài được chế tạo từ tấm thép cán nguội chất lượng cao, dày 1,2 mm, được gia công và định hình trên dây chuyền sản xuất kim loại tấm điều khiển số hoàn toàn. Bề mặt được phun sơn bột nhựa epoxy chống ăn mòn cấp phòng thí nghiệm; có thể lựa chọn loại bột nhựa epoxy đạt tiêu chuẩn SEFA. Lớp lót bên trong và các tấm chắn gió được làm từ vật liệu phi kim loại có khả năng chống ăn mòn. Tùy theo yêu cầu, có thể lựa chọn ván chống tĩnh điện, ván sợi thủy tinh, ván PP, ván nhựa epoxy hoặc ván sợi gốm, v.v.
Cửa sổ cửa ra vào
Phần phía trước sử dụng cấu trúc cửa sổ toàn phần. Cửa sổ cố định phía trên và cửa sổ trượt dọc đều được làm từ kính an toàn cường lực. Tay nắm được thiết kế theo yêu cầu, mang lại tầm nhìn rộng rãi.
Công trình dẫn dòng
Hệ thống đối trọng sử dụng cấu trúc đối trọng phía trước. Bộ truyền động dùng xích hỗn hợp nylon và thép không gỉ, kết hợp với nhông sên được mạ đen, mang lại khả năng truyền động ổn định, tiếng ồn thấp, độ bền cao và bảo dưỡng thuận tiện.
Khung ống đôi
Cấu trúc dẫn dòng được thiết kế chuyên nghiệp, đạt tiêu chuẩn, cho phép đế cố định dẫn dòng giữ vững giá đỡ chuẩn độ, chụp thu khí bằng nhựa PP dạng hình nón thắt, đồng thời phần đáy có một cửa vào hình chữ nhật, hẹp và dài. Qua phân tích cơ học lưu chất, sản phẩm này sở hữu hiệu suất thu khí vượt trội, tổn thất áp suất thấp và ưu điểm tiếng ồn thấp.
Tính năng
Tủ hút khí này là mẫu tiêu chuẩn, được nâng cấp so với phiên bản cơ bản. Nó đáp ứng nhu cầu của hầu hết các thí nghiệm thông thường và phù hợp với các tình huống thực nghiệm phổ biến như vật lý, hóa học, y sinh học cũng như giảng dạy đại học.